BẢNG GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI

HẠNG MỤCĐƠN GIÁ (m2)CHI TIẾT VẬT LIỆUDiện tíchThành tiền
PHẦN THÔ XÂY MỚINhà Phố
  • Sắt thép: Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc
  • Xi măng: Kim Đỉnh PC 40, Sông Gianh
  • Bê tông tươi Đăng Hải, Dinco
  • Vật liệu cấp thoát nước: Bình Minh
  • Gạch xây: Gạch tuynel 6 lỗ Đại Hiệp, Điện Ngọc
  • Cát xây: Đại Lộc
  • Dây điện, ống luồn dây điện, dây cáp: Cadivi.
Biệt Thự
PHẦN THÔ CẢI TẠONhà Phố
Biệt Thự
HOÀN THIỆNNhà Phố 1 MT
  • Gạch ốp lát: Kimgress, Eurotile.
  • Sàn gỗ công nghiệp
  • Thạch cao: Khung nhôm Tika loại 1, Vĩnh Tường
  • Trần ban công, trần trang trí:Conwood
  • Sơn nước: Sơn Toa nanoshield, Jotun
  • Thiết bị đèn điện: Panasonic, Kingled, SAT
  • Thiết bị vệ sinh: TOTO, INAX
  • Điều hòa: Daikin
  • Hệ thống cửa mặt tiền:Nhôm xingfa nhập khẩu
  • Cầu thang: Ốp đá Granite, lan can kính, sắt.
Nhà Phố 2 MT
Biệt Thự
TƯỜNG RÀONhà PhốCao 2.5m ốp đá 2 mặt, cổng sắt, conwood.
Biệt ThựCao 2.5m ốp gạch, đá tự nhiên, cổng sắt, conwood.
SÂN VƯỜNNhà PhốNền lát đá sa thạch, bazan.
Bao gồm bồn hoa cây cỏ, hệ thống tưới tiêu.
Biệt Thự
TỔNG (chưa bao gồm hệ số):

* Ghi chú:

Đơn giá trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT 10%
  • Phần xử lý nền móng, mạch nước ngầm, ép cọc
  • Phần phá dỡ mặt bằng
  • Kết cấu móng phức tạp, mái nghiêng, hầm, hồ bơi, bể cá, xông hơi, hệ thống thông minh.
Địa điểm xây dựng:

  • Giá trị áp dụng tại thành phố Đà Nẵng
  • Công trình nằm ở vị trí đường > 5,5m

Chi phí hoàn thiện và nội thất chỉ là khái toán, đơn giá chính xác sẽ phụ thuộc vào chủng loại vật tư được tính thêm vào hệ số dưới đây:
Cách tính hệ số: Hệ số x đơn giá thô hoặc hoàn thiện x m2 = thành tiền
Ví dụ:          Đơn giá mái nghiêng biệt thự : 0.9 x 4tr x S mái = thành tiền

PHẦN THÔHệ sốDiện tíchThành tiền
Móng
Móng cọc ( đã gồm cọc )0.6
Móng băng 01 phương0.4
Móng băng 02 phương0.6
Móng bè1
Mái
Sân thượng (không mái che)0.3
Mái nghiêng (đã tính ngói)0.9
Hầm
Hầm sâu từ 1.0 m đến 1.3 m1.5
Hầm sâu từ 1.3 m đến 1.7 m1.7
Hầm sâu từ 1.7m đến 2.0 m2
Hầm sâu lớn hơn 2 mét2.5
Độ cao tầng
Từ tầng 04 – tầng 051.2
Từ tầng 06 – tầng 091.5
Địa điểm
Công trình trong hẻm < 5.5m5%
Công trình ngoài tỉnh10%
Tầng lửng0.4
TỔNG: ……………………………… vnđ
HOÀN THIỆNHệ sốDiện tíchThành tiền
Sàn gỗ tự nhiên0.4
Gạch Vietceramic0.4
Cửa nhôm Newzealand0.5
Trần gỗ, MDF trang trí0.4
Mái gara, sân thượng0.5
Tường gạch trang trí0.4
Tường đá tự nhiên0.7
Hồ bơi – Hồ cá koi1.5
Cửa lưới chống muỗi0.2
TỔNG: ……………………………… vnđ
Hạng mục không tính theo hệ sốSL
Điều hòa trung tâmBộ
Hệ thống thông minhBộ
Xông hơi35tr/p
TBVS Toto, inax35tr/p
TBVS Bravat70tr/p
TỔNG: ……………………………… vnđ
NỘI THẤTĐƠN GIÁDIỄN GIẢICHI TIẾT VẬT LIỆUDIỆN TÍCHTHÀNH TIỀN
Phòng  khách
  • Gỗ nội thất: MDF An Cường
  • Bếp Acrylic, đá quầy bar, đá bệ lavabo
  • Cửa phòng ngủ: MDF An Cường
  • Phụ kiện bản lề, nêm giảm chấn: Blum, Cariny.
  • Màn rèm: Nhập khẩu
  • Sofa, nệm thư giãn: Vải Acasia, Simili.
Loại 1100tr/pS = 20÷30 m2: sofa, bàn, ghế thư giãn, kệ tivi, thảm
Loại 2150tr/pS = 40÷50 m2: loại 1 + kệ trang trí, vách gỗ trang trí
Phòng bếp
Loại 1150tr/pS = 20÷30 m2: bếp, đảo bếp, bàn ăn 6 người, đèn ăn, 5 món phụ kiện
Loại 2250tr/pS = 35÷50 m2: loại 1 + tủ rượu, bàn ăn 10 người
Phòng ngủ
Tiêu chuẩn80tr/pS = 20÷25 m2: tủ áo < 3md, giường 1m6, tap, bàn trang điểm, kệ tivi
Master110tr/pS = 30÷40 m2: phòng tiêu chuẩn + phòng thay đồ, sofa thư giãn, giường bọc nệm
VIP200tr/pS = 45÷70 m2: phòng master + phòng thay đồ lớn, bar mini, sofa
Phòng SHC100tr/pSofa, tap, kệ tivi, kệ trang trí, vách sau sofa
Phòng tắm
Loại 110tr/pBệ lavabo < 900mm, gương soi
Loại 220tr/pBệ lavabo dài > 1m5, gương soi
Giặt phơi30tr/pHệ tủ cửa đóng kín, bệ giặt tay, thanh treo di động
Phòng thờ90tr/pTủ thờ 2 tầng, vách CNC 2 bên, vách sau bàn thờ
TỔNG: ……………………………… vnđ
  • Đơn giá nội thất chỉ là tạm tính theo vật liệu cơ bản, tùy theo yêu cầu vật liệu của chủ đầu tư
  • Đơn giá trên chưa bao gồm: Thiết bị gia dụng như bếp nấu chậu rửa, tủ lạnh, lò vi sóng, tivi, rèm màn, chăn ga gối đệm, tranh, thảm và đồ decor trên kệ, đèn chùm trang trí, đèn để bàn.
  • Bảng khái toán này chênh lệch < 5% so với bảng báo giá chi tiết